Mục tiêu Đào tạo

Khung chương trình ngành Điện tử Viễn thông

  • 19/10/2017
  • Mục tiêu Đào tạo

Các môn học của ngành Điện tử Viễn thông được phân bố trong 4 năm rưỡi.

HỌC KỲ 1 - NĂM 1 - ĐẠI HỌC

 

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

 

Mã (chuyên) Ngành

Số Hiệu Môn

 

COM

102

Viết (tiếng Việt)

2

 

 

CR

100

Giới Thiệu về Kỹ Nghệ Máy Tính

1

 

 

CS

101

Tin Học Đại Cương

3

2+1

 

DTE-EE

102

Hướng Nghiệp 1

1

 

 

MTH

103

Toán Cao Cấp A1

3

2+1

 

PHY

101

Vật Lý Đại Cương 1

3

2+1

 

HỌC KỲ 2 - NĂM 1 - ĐẠI HỌC

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

Mã (chuyên) Ngành

Số Hiệu Môn

CHE

101

Hóa Học Đại Cương

3

2+1

COM

101

Nói & Trình Bày (tiếng Việt)

2

 

CS

201

Tin Học Ứng Dụng

3

2+1

DTE-EE

152

Hướng Nghiệp 2

1

 

EE

200

Mạch và Linh Kiện Điện Tử

3

2+1

MTH

104

Toán Cao Cấp A2

4

3+1

PHI

161

Những Nguyên Lý Cơ Bản của Chủ Nghĩa Marx - Lenin 1

2

 

HỌC KỲ 1 - NĂM 2 - ĐẠI HỌC

 

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

 

Mã (chuyên) Ngành

Số Hiệu Môn

 

CR

210

Lắp Ráp & Bảo Trì Hệ Thống

2

 

 

CS

211

Lập Trình Cơ Sở

4

3+1

 

PHI

162

Những Nguyên Lý Cơ Bản của Chủ Nghĩa Marx - Lenin 2

3

 

 

PHY

102

Vật Lý Đại Cương 2

4

3+1

 

STA

151

Lý Thuyết Xác Suất & Thống Kê Toán

3

2+1

 

HỌC KỲ 2 - NĂM 2 - ĐẠI HỌC

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

Mã (chuyên) Ngành

Số Hiệu Môn

CR

264

Lập Trình Assembler / COBOL

3

2+1

CR

297

Đồ án CDIO

1

 

CS

226

Hệ Điều Hành Unix / Linux

2

 

EE

252

Kỹ Thuật Số

3

2+1

EE

302

Lý Thuyết Mạch

2

 

ENG

116

Reading - Level 1

1

 

ENG

117

Writing - Level 1

1

 

MTH

293

Toán Laplace

2

 

PHI

100

Phương Pháp Luận (gồm Nghiên Cứu Khoa Học)

2

 

HỌC KỲ 1 - NĂM 3 - ĐẠI HỌC

 

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

 

Mã (chuyên) Ngành

Số Hiệu Môn

 

CR

251

Kiến Trúc Máy Tính & Hệ Điều Hành

3

 

 

CR

347

Đồ án CDIO

1

 

 

CS

252

Mạng Máy Tính

3

2+1

 

CS

311

Lập Trình Hướng Đối Tượng

4

3+1

 

CS

316

Giới Thiệu Cấu Trúc Dữ Liệu & Giải Thuật

3

2+1

 

ENG

118

Listening - Level 1

1

 

 

ENG

119

Speaking - Level 1

1

 

 

HỌC KỲ 2 - NĂM 3 - ĐẠI HỌC

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

Mã (chuyên) Ngành

Số Hiệu Môn

CR

332

Nhập Môn Lập Trình Vi Điều Khiển

2

 

CR

361

Hệ Vi Xử Lý và Giao Diện

3

 

CR

397

Đồ án CDIO

1

 

CR

435

Thị Giác Máy

2

 

EE

304

Xử Lý Tín Hiệu Số

3

2+1

ENG

166

Reading - Level 2

1

 

ENG

167

Writing - Level 2

1

 

ENG

168

Listening - Level 2

1

 

ENG

332

Anh Văn Chuyên Ngành Điện-Điện Tử

2

 

HỌC KỲ 1 - NĂM 4 - ĐẠI HỌC

 

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

 

Mã (chuyên) Ngành

Số Hiệu Môn

 

CR

384

Ngôn Ngữ Mô Tả Phần Cứng VHDL

3

2+1

 

CR

447

Đồ án CDIO

1

 

 

CS

376

Giới Thiệu An Ninh Mạng

3

 

 

EE

353

Các Hệ Thống Viễn Thông

3

2+1

 

EE

384

Kỹ Thuật Truyền Số Liệu

3

 

 

ENG

169

Speaking - Level 2

1

 

 

ENG

216

Reading - Level 3

1

 

 

ENG

382

Anh Văn Chuyên Ngành Điện-Điện Tử Nâng Cao

2

 

 

HỌC KỲ 2 - NĂM 4 - ĐẠI HỌC

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

Mã (chuyên) Ngành

Số Hiệu Môn

CR

424

Lập Trình Ứng Dụng cho các Thiết Bị Di Động

3

 

CR

497

Đồ án CDIO

1

 

EE

434

Kỹ Thuật Truyền Dẫn

2

 

EE

435

Thiết Bị Đầu Cuối Viễn Thông

3

 

ENG

217

Writing - Level 3

1

 

EVR

205

Sức Khỏe Môi Trường

2

 

HIS

221

Lịch Sử Văn Minh Thế Giới 1

2

 

POS

361

Tư Tưởng Hồ Chí Minh

2

 

HỌC KỲ 1 - NĂM 5 - ĐẠI HỌC

 

Mã Môn

Tên Môn

Số Tín Chỉ

Cụ Thể

 

Mã (chuyên) Ngành

Số Hiệu Môn

 

EE

436

Kỹ Thuật Điện Thoại & Tổng Đài

3

2+1

 

EE

448

Thực Tập Tốt Nghiệp

3

 

 

EE

450

Viễn Thông Không Dây

3

 

 

ENG

218

Listening - Level 3

1

 

 

ENG

219

Speaking - Level 3

1

 

 

HIS

361

Đường Lối Cách Mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

 

 

LAW

201

Pháp Luật Đại Cương

2

 

 

 

 

Các tin khác